TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́ручка

giống cáibất động vật
výručka[ˈvɨrʊt͡ɕkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́ручка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́ручка nghĩa là giúp đỡ, cứu giúp, doanh thu, thu được.

Nghĩa của вы́ручка

Danh từ

  1. khẩu ngữ помощь [sự] giúp đỡ, cứu giúp.
    • прийти́ на вы́ручку кому́-л.đến giúp ai, cứu giúp ai
    • взаи́мная вы́ручка[sự] giúp nhau, tương trợ
  2. деньги [tiền] doanh thu, thu được, bán được.

Biến cách của вы́ручка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вы́ручкавы́ручки
Sinh cách кого? чего?вы́ручкивы́ручек
Tặng cách кому? чему?вы́ручкевы́ручкам
Đối cách кого? что?вы́ручкувы́ручки
Công cụ cách кем? чем?вы́ручкойвы́ручками
Giới cách о ком? о чём?вы́ручкевы́ручках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của вы́ручка

Câu hỏi thường gặp

выручка nghĩa là gì?

выручка (danh từ) nghĩa là giúp đỡ, cứu giúp, doanh thu, thu được.

выручка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́ручка (phiên âm Latinh výručka, IPA [ˈvɨrʊt͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.