вы́ручка
Dấu sắc trên вы́ручка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́ручка nghĩa là giúp đỡ, cứu giúp, doanh thu, thu được.
Nghĩa của вы́ручка
Danh từ
- khẩu ngữ помощь [sự] giúp đỡ, cứu giúp.
- прийти́ на вы́ручку кому́-л.đến giúp ai, cứu giúp ai
- взаи́мная вы́ручка[sự] giúp nhau, tương trợ
- деньги [tiền] doanh thu, thu được, bán được.
Biến cách của вы́ручка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́ручка | вы́ручки |
| Sinh cách кого? чего? | вы́ручки | вы́ручек |
| Tặng cách кому? чему? | вы́ручке | вы́ручкам |
| Đối cách кого? что? | вы́ручку | вы́ручки |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́ручкой | вы́ручками |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́ручке | вы́ручках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вы́ручка
Câu hỏi thường gặp
выручка nghĩa là gì?
выручка (danh từ) nghĩa là giúp đỡ, cứu giúp, doanh thu, thu được.
выручка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́ручка (phiên âm Latinh výručka, IPA [ˈvɨrʊt͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.