TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́ступить

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
výstupitʹ[ˈvɨstʊpʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́ступить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́ступить nghĩa là biểu diễn.

Nghĩa của вы́ступить

Thể hoàn thành của выступа́ть.

Động từ

  1. Biểu diễn.

Cặp thể của вы́ступить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вы́ступить

NgôiTương lai
явы́ступлю
тывы́ступишь
он / она́ / оно́вы́ступит
мывы́ступим
вывы́ступите
они́вы́ступят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вы́ступил
Giống cái (она́)вы́ступила
Giống trung (оно́)вы́ступило
Số nhiều (они́)вы́ступили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вы́ступи
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вы́ступите

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вы́ступить

Đồng nghĩa

Họ từ của вы́ступить

Câu hỏi thường gặp

выступить nghĩa là gì?

выступить (động từ) nghĩa là biểu diễn.

выступить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́ступить (phiên âm Latinh výstupitʹ, IPA [ˈvɨstʊpʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.