TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́толкать

thể hoàn thành
výtolkatʹ[ˈvɨtəɫkətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́толкать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́толкать nghĩa là đuổi ra.

Nghĩa của вы́толкать

Thể hoàn thành của выта́лкивать.

Động từ

  1. Đuổi... ra.

Cặp thể của вы́толкать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вы́толкать

NgôiTương lai
явы́толкаю
тывы́толкаешь
он / она́ / оно́вы́толкает
мывы́толкаем
вывы́толкаете
они́вы́толкают

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вы́толкал
Giống cái (она́)вы́толкала
Giống trung (оно́)вы́толкало
Số nhiều (они́)вы́толкали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вы́толкай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вы́толкайте

Câu hỏi thường gặp

вытолкать nghĩa là gì?

вытолкать (động từ) nghĩa là đuổi ra.

вытолкать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́толкать (phiên âm Latinh výtolkatʹ, IPA [ˈvɨtəɫkətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.