уѝк-э́нд
giống đựcbất động vật
uìk-énd[ʊˌik ˈɛnt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên уѝк-э́нд chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уѝк-э́нд nghĩa là cuối tuần.
Nghĩa của уѝк-э́нд
Danh từ
- Cuối tuần.
Biến cách của уѝк-э́нд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уѝк-э́нд | уѝк-э́нды |
| Sinh cách кого? чего? | уѝк-э́нда | уѝк-э́ндов |
| Tặng cách кому? чему? | уѝк-э́нду | уѝк-э́ндам |
| Đối cách кого? что? | уѝк-э́нд | уѝк-э́нды |
| Công cụ cách кем? чем? | уѝк-э́ндом | уѝк-э́ндами |
| Giới cách о ком? о чём? | уѝк-э́нде | уѝк-э́ндах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уѝк-э́нд
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
уик-энд nghĩa là gì?
уик-энд (danh từ) nghĩa là cuối tuần.
уик-энд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уѝк-э́нд (phiên âm Latinh uìk-énd, IPA [ʊˌik ˈɛnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.