TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вышеука́занный

vyšeukázannyj[vɨʂɨʊˈkazən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вышеука́занный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вышеука́занный nghĩa là nói trên.

Nghĩa của вышеука́занный

Nghĩa lấy theo mục вышеприведённый.

Tính từ

  1. Đã nêu ra ở trên, nói trên.

Biến cách của вышеука́занный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвышеука́занныйвышеука́занноевышеука́заннаявышеука́занные
Sinh cáchвышеука́занноговышеука́занноговышеука́заннойвышеука́занных
Tặng cáchвышеука́занномувышеука́занномувышеука́заннойвышеука́занным
Đối cáchвышеука́занный / вышеука́занноговышеука́занноевышеука́заннуювышеука́занные / вышеука́занных
Công cụ cáchвышеука́заннымвышеука́заннымвышеука́заннойвышеука́занными
Giới cáchвышеука́занномвышеука́занномвышеука́заннойвышеука́занных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вышеуказанный nghĩa là gì?

вышеуказанный (tính từ) nghĩa là nói trên.

вышеуказанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вышеука́занный (phiên âm Latinh vyšeukázannyj, IPA [vɨʂɨʊˈkazən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.