вы́я
giống cáibất động vật
výja[ˈvɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вы́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́я nghĩa là cổ.
Nghĩa của вы́я
Danh từ
- Cổ.
Biến cách của вы́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́я | вы́и |
| Sinh cách кого? чего? | вы́и | вы́й |
| Tặng cách кому? чему? | вы́е | вы́ям |
| Đối cách кого? что? | вы́ю | вы́и |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́ей | вы́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́е | вы́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вы́я
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
выя nghĩa là gì?
выя (danh từ) nghĩa là cổ.
выя đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́я (phiên âm Latinh výja, IPA [ˈvɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.