вя́зкость
giống cáibất động vật
vjázkostʹ[ˈvʲaskəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вя́зкость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вя́зкость nghĩa là nhầy, nhớt.
Nghĩa của вя́зкость
Danh từ
- [Độ, tính] nhầy, nhớt.
Biến cách của вя́зкость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | вя́зкость |
| Sinh cách кого? чего? | вя́зкости |
| Tặng cách кому? чему? | вя́зкости |
| Đối cách кого? что? | вя́зкость |
| Công cụ cách кем? чем? | вя́зкостью |
| Giới cách о ком? о чём? | вя́зкости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вя́зкость
Câu hỏi thường gặp
вязкость nghĩa là gì?
вязкость (danh từ) nghĩa là nhầy, nhớt.
вязкость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вя́зкость (phiên âm Latinh vjázkostʹ, IPA [ˈvʲaskəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.