вя́зкий
Dấu sắc trên вя́зкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вя́зкий nghĩa là nhầy, nhớt, lầy, bùn lầy.
Nghĩa của вя́зкий
Tính từ
- Nhầy, nhớt, dính nhơn nhớt.
- Lầy, bùn lầy, lầy lội, nhầy nhụa.
Biến cách của вя́зкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вя́зкий | вя́зкое | вя́зкая | вя́зкие |
| Sinh cách | вя́зкого | вя́зкого | вя́зкой | вя́зких |
| Tặng cách | вя́зкому | вя́зкому | вя́зкой | вя́зким |
| Đối cách | вя́зкий / вя́зкого | вя́зкое | вя́зкую | вя́зкие / вя́зких |
| Công cụ cách | вя́зким | вя́зким | вя́зкой | вя́зкими |
| Giới cách | вя́зком | вя́зком | вя́зкой | вя́зких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của вя́зкий
| So sánh hơn | (по)вя́зче |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вя́зкий
Đồng nghĩa
Họ từ của вя́зкий
Câu hỏi thường gặp
вязкий nghĩa là gì?
вязкий (tính từ) nghĩa là nhầy, nhớt, lầy, bùn lầy.
вязкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вя́зкий (phiên âm Latinh vjázkij, IPA [ˈvʲaskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.