TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вя́зкий

vjázkij[ˈvʲaskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вя́зкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вя́зкий nghĩa là nhầy, nhớt, lầy, bùn lầy.

Nghĩa của вя́зкий

Tính từ

  1. Nhầy, nhớt, dính nhơn nhớt.
  2. Lầy, bùn lầy, lầy lội, nhầy nhụa.

Biến cách của вя́зкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвя́зкийвя́зкоевя́зкаявя́зкие
Sinh cáchвя́зкоговя́зкоговя́зкойвя́зких
Tặng cáchвя́зкомувя́зкомувя́зкойвя́зким
Đối cáchвя́зкий / вя́зкоговя́зкоевя́зкуювя́зкие / вя́зких
Công cụ cáchвя́зкимвя́зкимвя́зкойвя́зкими
Giới cáchвя́зкомвя́зкомвя́зкойвя́зких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của вя́зкий

So sánh hơn(по)вя́зче

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вя́зкий

Đồng nghĩa

Họ từ của вя́зкий

Câu hỏi thường gặp

вязкий nghĩa là gì?

вязкий (tính từ) nghĩa là nhầy, nhớt, lầy, bùn lầy.

вязкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вя́зкий (phiên âm Latinh vjázkij, IPA [ˈvʲaskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.