вёрстка
giống cáibất động vật
vjórstka[ˈvʲɵrstkə]
giọng máy của trình duyệt
вёрстка nghĩa là lên khuôn, bát chữ.
Nghĩa của вёрстка
Danh từ
- действие [sự] lên khuôn.
- свёрстанный набор Bát chữ.
- оттиск Bản in thử [lần thứ hai], bản môrat.
Biến cách của вёрстка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вёрстка | вёрстки |
| Sinh cách кого? чего? | вёрстки | вёрсток |
| Tặng cách кому? чему? | вёрстке | вёрсткам |
| Đối cách кого? что? | вёрстку | вёрстки |
| Công cụ cách кем? чем? | вёрсткой | вёрстками |
| Giới cách о ком? о чём? | вёрстке | вёрстках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вёрстка
Câu hỏi thường gặp
вёрстка nghĩa là gì?
вёрстка (danh từ) nghĩa là lên khuôn, bát chữ.
вёрстка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вёрстка (phiên âm Latinh vjórstka, IPA [ˈvʲɵrstkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.