TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вёрстка

giống cáibất động vật
vjórstka[ˈvʲɵrstkə] giọng máy của trình duyệt

вёрстка nghĩa là lên khuôn, bát chữ.

Nghĩa của вёрстка

Danh từ

  1. действие [sự] lên khuôn.
  2. свёрстанный набор Bát chữ.
  3. оттиск Bản in thử [lần thứ hai], bản môrat.

Biến cách của вёрстка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вёрсткавёрстки
Sinh cách кого? чего?вёрсткивёрсток
Tặng cách кому? чему?вёрсткевёрсткам
Đối cách кого? что?вёрсткувёрстки
Công cụ cách кем? чем?вёрсткойвёрстками
Giới cách о ком? о чём?вёрсткевёрстках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của вёрстка

Câu hỏi thường gặp

вёрстка nghĩa là gì?

вёрстка (danh từ) nghĩa là lên khuôn, bát chữ.

вёрстка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вёрстка (phiên âm Latinh vjórstka, IPA [ˈvʲɵrstkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.