гаймори́т
Dấu sắc trên гаймори́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гаймори́т nghĩa là viêm xoang hàm haimo.
Nghĩa của гаймори́т
Danh từ
- Viêm xoang hàm Haimo.
Biến cách của гаймори́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гаймори́т | гаймори́ты |
| Sinh cách кого? чего? | гаймори́та | гаймори́тов |
| Tặng cách кому? чему? | гаймори́ту | гаймори́там |
| Đối cách кого? что? | гаймори́т | гаймори́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | гаймори́том | гаймори́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | гаймори́те | гаймори́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гаймори́т
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
гайморит nghĩa là gì?
гайморит (danh từ) nghĩa là viêm xoang hàm haimo.
гайморит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гаймори́т (phiên âm Latinh gajmorít, IPA [ɡəjmɐˈrʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.