синуси́т
giống đựcbất động vật
sinusít[sʲɪnʊˈsʲit]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên синуси́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
синуси́т nghĩa là viêm xoang.
Nghĩa của синуси́т
Danh từ
- Viêm xoang.
Biến cách của синуси́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | синуси́т | синуси́ты |
| Sinh cách кого? чего? | синуси́та | синуси́тов |
| Tặng cách кому? чему? | синуси́ту | синуси́там |
| Đối cách кого? что? | синуси́т | синуси́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | синуси́том | синуси́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | синуси́те | синуси́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với синуси́т
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
синусит nghĩa là gì?
синусит (danh từ) nghĩa là viêm xoang.
синусит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là синуси́т (phiên âm Latinh sinusít, IPA [sʲɪnʊˈsʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.