галоге́н
giống đựcbất động vật
galogén[ɡəɫɐˈɡʲen]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên галоге́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
галоге́н nghĩa là halôgen.
Nghĩa của галоге́н
Danh từ
- Halôgen, halogen.
Biến cách của галоге́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | галоге́н | галоге́ны |
| Sinh cách кого? чего? | галоге́на | галоге́нов |
| Tặng cách кому? чему? | галоге́ну | галоге́нам |
| Đối cách кого? что? | галоге́н | галоге́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | галоге́ном | галоге́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | галоге́не | галоге́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với галоге́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
галоген nghĩa là gì?
галоген (danh từ) nghĩa là halôgen.
галоген đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là галоге́н (phiên âm Latinh galogén, IPA [ɡəɫɐˈɡʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.