TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

галёрка

giống cáibất động vật
galjórka[ɡɐˈlʲɵrkə] giọng máy của trình duyệt

галёрка nghĩa là hành lang, gác trên cùng, tầng thượng.

Nghĩa của галёрка

Nghĩa lấy theo mục галерея.

Danh từ

  1. Hành lang.
  2. Gác trên cùng, tầng thượng.
  3. Viện bảo tàng nghệ thuật.

Biến cách của галёрка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?галёркагалёрки
Sinh cách кого? чего?галёркигалёрок
Tặng cách кому? чему?галёркегалёркам
Đối cách кого? что?галёркугалёрки
Công cụ cách кем? чем?галёркойгалёрками
Giới cách о ком? о чём?галёркегалёрках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của галёрка

Câu hỏi thường gặp

галёрка nghĩa là gì?

галёрка (danh từ) nghĩa là hành lang, gác trên cùng, tầng thượng.

галёрка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là галёрка (phiên âm Latinh galjórka, IPA [ɡɐˈlʲɵrkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.