га́мбургер
Dấu sắc trên га́мбургер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
га́мбургер nghĩa là hăm-bơ-gơ, hem-bơ-gơ.
Nghĩa của га́мбургер
Danh từ
- Hăm-bơ-gơ, hem-bơ-gơ.
Biến cách của га́мбургер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | га́мбургер | га́мбургеры |
| Sinh cách кого? чего? | га́мбургера | га́мбургеров |
| Tặng cách кому? чему? | га́мбургеру | га́мбургерам |
| Đối cách кого? что? | га́мбургер | га́мбургеры |
| Công cụ cách кем? чем? | га́мбургером | га́мбургерами |
| Giới cách о ком? о чём? | га́мбургере | га́мбургерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của га́мбургер
Câu hỏi thường gặp
гамбургер nghĩa là gì?
гамбургер (danh từ) nghĩa là hăm-bơ-gơ, hem-bơ-gơ.
гамбургер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là га́мбургер (phiên âm Latinh gámburger, IPA [ˈɡambʊrɡʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.