га́нгстер
Dấu sắc trên га́нгстер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
га́нгстер nghĩa là kẻ cướp, côn đồ.
Nghĩa của га́нгстер
Danh từ
- Kẻ cướp, côn đồ, du côn, găngxtơ.
Biến cách của га́нгстер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | га́нгстер | га́нгстеры |
| Sinh cách кого? чего? | га́нгстера | га́нгстеров |
| Tặng cách кому? чему? | га́нгстеру | га́нгстерам |
| Đối cách кого? что? | га́нгстера | га́нгстеров |
| Công cụ cách кем? чем? | га́нгстером | га́нгстерами |
| Giới cách о ком? о чём? | га́нгстере | га́нгстерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với га́нгстер
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
гангстер nghĩa là gì?
гангстер (danh từ) nghĩa là kẻ cướp, côn đồ.
гангстер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là га́нгстер (phiên âm Latinh gángster, IPA [ˈɡanksʲtʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.