ганте́ль
giống cáibất động vật
gantɛ́lʹ[ɡɐnˈtɛlʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ганте́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ганте́ль nghĩa là quả tạ.
Nghĩa của ганте́ль
Danh từ
- Quả tạ.
Biến cách của ганте́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ганте́ль | ганте́ли |
| Sinh cách кого? чего? | ганте́ли | ганте́лей |
| Tặng cách кому? чему? | ганте́ли | ганте́лям |
| Đối cách кого? что? | ганте́ль | ганте́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | ганте́лью | ганте́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | ганте́ли | ганте́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ганте́ль
Câu hỏi thường gặp
гантель nghĩa là gì?
гантель (danh từ) nghĩa là quả tạ.
гантель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ганте́ль (phiên âm Latinh gantɛ́lʹ, IPA [ɡɐnˈtɛlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.