гармо́нь
Dấu sắc trên гармо́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гармо́нь nghĩa là phong cầm, đàn gió.
Nghĩa của гармо́нь
Nghĩa lấy theo mục гармоника.
Danh từ
- Phong cầm, đàn gió, đàn ắc-coóc-đê-ông.
Biến cách của гармо́нь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гармо́нь | гармо́ни |
| Sinh cách кого? чего? | гармо́ни | гармо́ней |
| Tặng cách кому? чему? | гармо́ни | гармо́ням |
| Đối cách кого? что? | гармо́нь | гармо́ни |
| Công cụ cách кем? чем? | гармо́нью | гармо́нями |
| Giới cách о ком? о чём? | гармо́ни | гармо́нях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гармо́нь
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
гармонь nghĩa là gì?
гармонь (danh từ) nghĩa là phong cầm, đàn gió.
гармонь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гармо́нь (phiên âm Latinh garmónʹ, IPA [ɡɐrˈmonʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.