гастроно́мия
Dấu sắc trên гастроно́мия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гастроно́мия nghĩa là thực phẩm.
Nghĩa của гастроно́мия
Danh từ
- продукты Thực phẩm.
Biến cách của гастроно́мия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гастроно́мия | гастроно́мии |
| Sinh cách кого? чего? | гастроно́мии | гастроно́мий |
| Tặng cách кому? чему? | гастроно́мии | гастроно́миям |
| Đối cách кого? что? | гастроно́мию | гастроно́мии |
| Công cụ cách кем? чем? | гастроно́мией | гастроно́миями |
| Giới cách о ком? о чём? | гастроно́мии | гастроно́миях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của гастроно́мия
Câu hỏi thường gặp
гастрономия nghĩa là gì?
гастрономия (danh từ) nghĩa là thực phẩm.
гастрономия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гастроно́мия (phiên âm Latinh gastronómija, IPA [ɡəstrɐˈnomʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.