гастропо́д
Dấu sắc trên гастропо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гастропо́д nghĩa là lớp chân bụng.
Nghĩa của гастропо́д
Danh từ
- Lớp chân bụng.
Biến cách của гастропо́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гастропо́д | гастропо́ды |
| Sinh cách кого? чего? | гастропо́да | гастропо́дов |
| Tặng cách кому? чему? | гастропо́ду | гастропо́дам |
| Đối cách кого? что? | гастропо́да | гастропо́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | гастропо́дом | гастропо́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | гастропо́де | гастропо́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гастропо́д
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
гастропод nghĩa là gì?
гастропод (danh từ) nghĩa là lớp chân bụng.
гастропод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гастропо́д (phiên âm Latinh gastropód, IPA [ɡəstrɐˈpot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.