геморро́й
Dấu sắc trên геморро́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
геморро́й nghĩa là bệnh trĩ, lòi dom.
Nghĩa của геморро́й
Danh từ
- Bệnh trĩ, lòi dom.
Biến cách của геморро́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | геморро́й | геморро́и |
| Sinh cách кого? чего? | геморро́я | геморро́ев |
| Tặng cách кому? чему? | геморро́ю | геморро́ям |
| Đối cách кого? что? | геморро́й | геморро́и |
| Công cụ cách кем? чем? | геморро́ем | геморро́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | геморро́е | геморро́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của геморро́й
Câu hỏi thường gặp
геморрой nghĩa là gì?
геморрой (danh từ) nghĩa là bệnh trĩ, lòi dom.
геморрой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là геморро́й (phiên âm Latinh gemorrój, IPA [ɡʲɪmɐˈroj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.