герма́нец
Dấu sắc trên герма́нец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
герма́нец nghĩa là người đức.
Nghĩa của герма́нец
Danh từ
- Người đức.
Biến cách của герма́нец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | герма́нец | герма́нцы |
| Sinh cách кого? чего? | герма́нца | герма́нцев |
| Tặng cách кому? чему? | герма́нцу | герма́нцам |
| Đối cách кого? что? | герма́нца | герма́нцев |
| Công cụ cách кем? чем? | герма́нцем | герма́нцами |
| Giới cách о ком? о чём? | герма́нце | герма́нцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với герма́нец
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
германец nghĩa là gì?
германец (danh từ) nghĩa là người đức.
германец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là герма́нец (phiên âm Latinh germánec, IPA [ɡʲɪrˈmanʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.