гидропла́н
giống đựcbất động vật
gidroplán[ɡʲɪdrɐˈpɫan]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гидропла́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гидропла́н nghĩa là thủy phi cơ.
Nghĩa của гидропла́н
Danh từ
- Thủy phi cơ.
Biến cách của гидропла́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гидропла́н | гидропла́ны |
| Sinh cách кого? чего? | гидропла́на | гидропла́нов |
| Tặng cách кому? чему? | гидропла́ну | гидропла́нам |
| Đối cách кого? что? | гидропла́н | гидропла́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | гидропла́ном | гидропла́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | гидропла́не | гидропла́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гидропла́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
гидроплан nghĩa là gì?
гидроплан (danh từ) nghĩa là thủy phi cơ.
гидроплан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гидропла́н (phiên âm Latinh gidroplán, IPA [ɡʲɪdrɐˈpɫan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.