TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гидросамолёт

giống đựcbất động vật
gidrosamoljót[ˌɡʲidrəsəmɐˈlʲɵt] giọng máy của trình duyệt

гидросамолёт nghĩa là thủy phi cơ.

Nghĩa của гидросамолёт

Danh từ

  1. Thủy phi cơ.

Biến cách của гидросамолёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гидросамолётгидросамолёты
Sinh cách кого? чего?гидросамолётагидросамолётов
Tặng cách кому? чему?гидросамолётугидросамолётам
Đối cách кого? что?гидросамолётгидросамолёты
Công cụ cách кем? чем?гидросамолётомгидросамолётами
Giới cách о ком? о чём?гидросамолётегидросамолётах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гидросамолёт

Đồng nghĩa

Họ từ của гидросамолёт

Câu hỏi thường gặp

гидросамолёт nghĩa là gì?

гидросамолёт (danh từ) nghĩa là thủy phi cơ.

гидросамолёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гидросамолёт (phiên âm Latinh gidrosamoljót, IPA [ˌɡʲidrəsəmɐˈlʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.