гиперо́ним
Dấu sắc trên гиперо́ним chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гиперо́ним nghĩa là từ thượng vị.
Nghĩa của гиперо́ним
Danh từ
- Từ thượng vị.
Biến cách của гиперо́ним (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гиперо́ним | гиперо́нимы |
| Sinh cách кого? чего? | гиперо́нима | гиперо́нимов |
| Tặng cách кому? чему? | гиперо́ниму | гиперо́нимам |
| Đối cách кого? что? | гиперо́ним | гиперо́нимы |
| Công cụ cách кем? чем? | гиперо́нимом | гиперо́нимами |
| Giới cách о ком? о чём? | гиперо́ниме | гиперо́нимах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гиперо́ним
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
гипероним nghĩa là gì?
гипероним (danh từ) nghĩa là từ thượng vị.
гипероним đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гиперо́ним (phiên âm Latinh giperónim, IPA [ɡʲɪpʲɪˈronʲɪm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.