гиппопота́м
Dấu sắc trên гиппопота́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гиппопота́м nghĩa là lợn nước, hà mã.
Nghĩa của гиппопота́м
Danh từ
- Lợn nước, hà mã.
Biến cách của гиппопота́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гиппопота́м | гиппопота́мы |
| Sinh cách кого? чего? | гиппопота́ма | гиппопота́мов |
| Tặng cách кому? чему? | гиппопота́му | гиппопота́мам |
| Đối cách кого? что? | гиппопота́ма | гиппопота́мов |
| Công cụ cách кем? чем? | гиппопота́мом | гиппопота́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | гиппопота́ме | гиппопота́мах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гиппопота́м
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
гиппопотам nghĩa là gì?
гиппопотам (danh từ) nghĩa là lợn nước, hà mã.
гиппопотам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гиппопота́м (phiên âm Latinh gippopotám, IPA [ɡʲɪpəpɐˈtam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.