TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гла́вный

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
glávnyj[ˈɡɫavnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гла́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гла́вный nghĩa là chính, chủ yếu, tổng, trưởng.

Nghĩa của гла́вный

Tính từ

  1. основной Chính, chủ yếu.
    • гла́вное направле́ние(quân sự) hướng chính (chủ yếu)
    • главный уда́р(quân sự) đòn chính, đòn (mũi) đột kích chủ yếu
    • направле́ние гла́вного уда́ра(quân sự) hướng chủ công
    • гла́вные си́лы(quân sự) lực lượng chính (chủ yếu), chủ lực
  2. возглавляющий Tổng, trưởng, chánh.
    • главный инжене́рkỹ sư trưởng
    • главный реда́кторtổng biên tập
    • главный врачbác sĩ trưởng
  3. центральный Chính, lớn, trung tâm.
    • гла́вная у́лицаđường phố chính (lớn)
    • гла́вное предложе́ние(ngữ pháp) mệnh đề chủ yếu (chính)
    • гла́вным о́бразомchủ yếu là

Danh từ

  1. Lãnh đạo.

Biến cách của гла́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгла́вныйгла́вноегла́внаягла́вные
Sinh cáchгла́вногогла́вногогла́внойгла́вных
Tặng cáchгла́вномугла́вномугла́внойгла́вным
Đối cáchгла́вный / гла́вногогла́вноегла́внуюгла́вные / гла́вных
Công cụ cáchгла́внымгла́внымгла́внойгла́вными
Giới cáchгла́вномгла́вномгла́внойгла́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của гла́вный

So sánh hơn(по)главне́е
So sánh nhấtса́мый гла́вный

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гла́вный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với гла́вный

  • Я главный. Tôi đang phụ trách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8107244
  • Индуизм — главная религия в Индии. Ấn Độ giáo là tôn giáo chính ở Ấn Độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13874452
  • Это наша главная цель. Đây là mục tiêu chính của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2590597
  • Насколько я помню, дом Тома находится немного дальше от главной дороги. Theo mình nhớ thì nhà của Tom hơi xa đường cái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4934599
  • Это главное. Điều này rất cần thiết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4461607

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

главный nghĩa là gì?

главный (tính từ, danh từ) nghĩa là chính, chủ yếu, tổng, trưởng.

главный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гла́вный (phiên âm Latinh glávnyj, IPA [ˈɡɫavnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.