гла́вный
Dấu sắc trên гла́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гла́вный nghĩa là chính, chủ yếu, tổng, trưởng.
Nghĩa của гла́вный
Tính từ
- основной Chính, chủ yếu.
- гла́вное направле́ние(quân sự) hướng chính (chủ yếu)
- главный уда́р(quân sự) đòn chính, đòn (mũi) đột kích chủ yếu
- направле́ние гла́вного уда́ра(quân sự) hướng chủ công
- гла́вные си́лы(quân sự) lực lượng chính (chủ yếu), chủ lực
- возглавляющий Tổng, trưởng, chánh.
- главный инжене́рkỹ sư trưởng
- главный реда́кторtổng biên tập
- главный врачbác sĩ trưởng
- центральный Chính, lớn, trung tâm.
- гла́вная у́лицаđường phố chính (lớn)
- гла́вное предложе́ние(ngữ pháp) mệnh đề chủ yếu (chính)
- гла́вным о́бразомchủ yếu là
Danh từ
- Lãnh đạo.
Biến cách của гла́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гла́вный | гла́вное | гла́вная | гла́вные |
| Sinh cách | гла́вного | гла́вного | гла́вной | гла́вных |
| Tặng cách | гла́вному | гла́вному | гла́вной | гла́вным |
| Đối cách | гла́вный / гла́вного | гла́вное | гла́вную | гла́вные / гла́вных |
| Công cụ cách | гла́вным | гла́вным | гла́вной | гла́вными |
| Giới cách | гла́вном | гла́вном | гла́вной | гла́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của гла́вный
| So sánh hơn | (по)главне́е |
| So sánh nhất | са́мый гла́вный |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гла́вный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với гла́вный
- Я главный. Tôi đang phụ trách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8107244
- Индуизм — главная религия в Индии. Ấn Độ giáo là tôn giáo chính ở Ấn Độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13874452
- Это наша главная цель. Đây là mục tiêu chính của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2590597
- Насколько я помню, дом Тома находится немного дальше от главной дороги. Theo mình nhớ thì nhà của Tom hơi xa đường cái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4934599
- Это главное. Điều này rất cần thiết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4461607
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
главный nghĩa là gì?
главный (tính từ, danh từ) nghĩa là chính, chủ yếu, tổng, trưởng.
главный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гла́вный (phiên âm Latinh glávnyj, IPA [ˈɡɫavnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.