гла́нда
giống cáibất động vật
glánda[ˈɡɫandə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гла́нда chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гла́нда nghĩa là a-mi-đan, hạch hạnh.
Nghĩa của гла́нда
Danh từ
- A-mi-đan, hạch hạnh.
Biến cách của гла́нда (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гла́нда | гла́нды |
| Sinh cách кого? чего? | гла́нды | гла́нд |
| Tặng cách кому? чему? | гла́нде | гла́ндам |
| Đối cách кого? что? | гла́нду | гла́нды |
| Công cụ cách кем? чем? | гла́ндой | гла́ндами |
| Giới cách о ком? о чём? | гла́нде | гла́ндах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гла́нда
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
гланда nghĩa là gì?
гланда (danh từ) nghĩa là a-mi-đan, hạch hạnh.
гланда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гла́нда (phiên âm Latinh glánda, IPA [ˈɡɫandə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.