глас
giống đựcbất động vật
glas[ɡɫas]
giọng máy của trình duyệt
глас nghĩa là tiếng, tiếng nói.
Nghĩa của глас
Danh từ
- Tiếng, tiếng nói.
Biến cách của глас (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | гла́с |
| Sinh cách кого? чего? | гла́са |
| Tặng cách кому? чему? | гла́су |
| Đối cách кого? что? | гла́с |
| Công cụ cách кем? чем? | гла́сом |
| Giới cách о ком? о чём? | гла́се |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với глас
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
глас nghĩa là gì?
глас (danh từ) nghĩa là tiếng, tiếng nói.
глас đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глас (phiên âm Latinh glas, IPA [ɡɫas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.