TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

глас

giống đựcbất động vật
glas[ɡɫas] giọng máy của trình duyệt

глас nghĩa là tiếng, tiếng nói.

Nghĩa của глас

Danh từ

  1. Tiếng, tiếng nói.

Biến cách của глас (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?гла́с
Sinh cách кого? чего?гла́са
Tặng cách кому? чему?гла́су
Đối cách кого? что?гла́с
Công cụ cách кем? чем?гла́сом
Giới cách о ком? о чём?гла́се

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với глас

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

глас nghĩa là gì?

глас (danh từ) nghĩa là tiếng, tiếng nói.

глас đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là глас (phiên âm Latinh glas, IPA [ɡɫas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.