гла́сность
Dấu sắc trên гла́сность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гла́сность nghĩa là tính chất công khai.
Nghĩa của гла́сность
Danh từ
- Tính chất công khai.
- предава́ть гла́сностиcông bố
Biến cách của гла́сность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гла́сность | гла́сности |
| Sinh cách кого? чего? | гла́сности | гла́сностей |
| Tặng cách кому? чему? | гла́сности | гла́сностям |
| Đối cách кого? что? | гла́сность | гла́сности |
| Công cụ cách кем? чем? | гла́сностью | гла́сностями |
| Giới cách о ком? о чём? | гла́сности | гла́сностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của гла́сность
Câu hỏi thường gặp
гласность nghĩa là gì?
гласность (danh từ) nghĩa là tính chất công khai.
гласность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гла́сность (phiên âm Latinh glásnostʹ, IPA [ˈɡɫasnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.