глубокоуважа́емый
Dấu sắc trên глубокоуважа́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глубокоуважа́емый nghĩa là rất kính mến.
Nghĩa của глубокоуважа́емый
Tính từ
- Rất kính mến.
Biến cách của глубокоуважа́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | глубокоуважа́емый | глубокоуважа́емое | глубокоуважа́емая | глубокоуважа́емые |
| Sinh cách | глубокоуважа́емого | глубокоуважа́емого | глубокоуважа́емой | глубокоуважа́емых |
| Tặng cách | глубокоуважа́емому | глубокоуважа́емому | глубокоуважа́емой | глубокоуважа́емым |
| Đối cách | глубокоуважа́емый / глубокоуважа́емого | глубокоуважа́емое | глубокоуважа́емую | глубокоуважа́емые / глубокоуважа́емых |
| Công cụ cách | глубокоуважа́емым | глубокоуважа́емым | глубокоуважа́емой | глубокоуважа́емыми |
| Giới cách | глубокоуважа́емом | глубокоуважа́емом | глубокоуважа́емой | глубокоуважа́емых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với глубокоуважа́емый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
глубокоуважаемый nghĩa là gì?
глубокоуважаемый (tính từ) nghĩa là rất kính mến.
глубокоуважаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глубокоуважа́емый (phiên âm Latinh glubokouvažájemyj, IPA [ɡɫʊˌbokəʊvɐˈʐa(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.