TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

глубокоуважа́емый

glubokouvažájemyj[ɡɫʊˌbokəʊvɐˈʐa(j)ɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên глубокоуважа́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

глубокоуважа́емый nghĩa là rất kính mến.

Nghĩa của глубокоуважа́емый

Tính từ

  1. Rất kính mến.

Biến cách của глубокоуважа́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchглубокоуважа́емыйглубокоуважа́емоеглубокоуважа́емаяглубокоуважа́емые
Sinh cáchглубокоуважа́емогоглубокоуважа́емогоглубокоуважа́емойглубокоуважа́емых
Tặng cáchглубокоуважа́емомуглубокоуважа́емомуглубокоуважа́емойглубокоуважа́емым
Đối cáchглубокоуважа́емый / глубокоуважа́емогоглубокоуважа́емоеглубокоуважа́емуюглубокоуважа́емые / глубокоуважа́емых
Công cụ cáchглубокоуважа́емымглубокоуважа́емымглубокоуважа́емойглубокоуважа́емыми
Giới cáchглубокоуважа́емомглубокоуважа́емомглубокоуважа́емойглубокоуважа́емых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với глубокоуважа́емый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

глубокоуважаемый nghĩa là gì?

глубокоуважаемый (tính từ) nghĩa là rất kính mến.

глубокоуважаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là глубокоуважа́емый (phiên âm Latinh glubokouvažájemyj, IPA [ɡɫʊˌbokəʊvɐˈʐa(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.