TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

многоуважа́емый

mnogouvažájemyj[mnəɡəʊvɐˈʐa(j)ɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên многоуважа́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

многоуважа́емый nghĩa là rất kính mến, rất đáng kính.

Nghĩa của многоуважа́емый

Tính từ

  1. Rất kính mến, rất đáng kính.

Biến cách của многоуважа́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмногоуважа́емыймногоуважа́емоемногоуважа́емаямногоуважа́емые
Sinh cáchмногоуважа́емогомногоуважа́емогомногоуважа́емоймногоуважа́емых
Tặng cáchмногоуважа́емомумногоуважа́емомумногоуважа́емоймногоуважа́емым
Đối cáchмногоуважа́емый / многоуважа́емогомногоуважа́емоемногоуважа́емуюмногоуважа́емые / многоуважа́емых
Công cụ cáchмногоуважа́емыммногоуважа́емыммногоуважа́емоймногоуважа́емыми
Giới cáchмногоуважа́емоммногоуважа́емоммногоуважа́емоймногоуважа́емых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với многоуважа́емый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

многоуважаемый nghĩa là gì?

многоуважаемый (tính từ) nghĩa là rất kính mến, rất đáng kính.

многоуважаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là многоуважа́емый (phiên âm Latinh mnogouvažájemyj, IPA [mnəɡəʊvɐˈʐa(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.