глуха́рь
giống đựcđộng vật
gluxárʹ[ɡɫʊˈxarʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên глуха́рь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глуха́рь nghĩa là gà rừng.
Nghĩa của глуха́рь
Danh từ
- птица [con] gà rừng (Tetrao urogallus).
Biến cách của глуха́рь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | глуха́рь | глухари́ |
| Sinh cách кого? чего? | глухаря́ | глухаре́й |
| Tặng cách кому? чему? | глухарю́ | глухаря́м |
| Đối cách кого? что? | глухаря́ | глухаре́й |
| Công cụ cách кем? чем? | глухарём | глухаря́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | глухаре́ | глухаря́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với глуха́рь
Đồng nghĩa
Họ từ của глуха́рь
Câu hỏi thường gặp
глухарь nghĩa là gì?
глухарь (danh từ) nghĩa là gà rừng.
глухарь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глуха́рь (phiên âm Latinh gluxárʹ, IPA [ɡɫʊˈxarʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.