TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

глу́пый

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
glúpyj[ˈɡɫupɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên глу́пый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

глу́пый nghĩa là ngu, ngu ngốc.

Nghĩa của глу́пый

Tính từ

  1. Ngu.
  2. Ngu ngốc.
  3. Dại dột.

Biến cách của глу́пый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchглу́пыйглу́поеглу́паяглу́пые
Sinh cáchглу́погоглу́погоглу́пойглу́пых
Tặng cáchглу́помуглу́помуглу́пойглу́пым
Đối cáchглу́пый / глу́погоглу́поеглу́пуюглу́пые / глу́пых
Công cụ cáchглу́пымглу́пымглу́пойглу́пыми
Giới cáchглу́помглу́помглу́пойглу́пых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của глу́пый

So sánh hơn(по)глупе́е
So sánh nhất(наи)глупе́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với глу́пый

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với глу́пый

  • Мне нужно задать тебе глупый вопрос. Tôi cần hỏi một câu hỏi ngớ ngẩn.Tatoeba #5551
  • Я не такой глупый, как ты думаешь. Tôi không có ngốc như bạn tưởng đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1108884
  • Том правда такой глупый? Tom ngu đến thế cơ á? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4245215
  • Я никогда не думал, что Том такой глупый. Tôi đã không ngờ là Tom lại ngu đến thế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10609020
  • Я глупый. Tôi bị ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5927569
  • Я не отвечаю на глупые вопросы. Tôi không trả lời các câu hỏi ngốc nghếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3524812
  • Я на глупые вопросы не отвечаю. Tôi không trả lời các câu hỏi ngốc nghếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5199776
  • Я знаю, что Том не глуп. Tôi biết Tom không phải là một người ngu ngốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7109477

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

глупый nghĩa là gì?

глупый (tính từ) nghĩa là ngu, ngu ngốc.

глупый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là глу́пый (phiên âm Latinh glúpyj, IPA [ˈɡɫupɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.