зво́нкий
Dấu sắc trên зво́нкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зво́нкий nghĩa là ngân vang, âm vang.
Nghĩa của зво́нкий
Tính từ
- Ngân vang, âm vang, kêu vang; (издающий громкие звуки) vang.
- зво́нкийго́лосьgiọng sang sảng (ngân vang)
- звонкий согла́сный(ngôn ngữ học) phụ âm kêu
- зво́нкая фра́заcâu rất kêu
- зво́нкая моне́таđồng bạc
Biến cách của зво́нкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зво́нкий | зво́нкое | зво́нкая | зво́нкие |
| Sinh cách | зво́нкого | зво́нкого | зво́нкой | зво́нких |
| Tặng cách | зво́нкому | зво́нкому | зво́нкой | зво́нким |
| Đối cách | зво́нкий / зво́нкого | зво́нкое | зво́нкую | зво́нкие / зво́нких |
| Công cụ cách | зво́нким | зво́нким | зво́нкой | зво́нкими |
| Giới cách | зво́нком | зво́нком | зво́нкой | зво́нких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của зво́нкий
| So sánh hơn | (по)зво́нче |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зво́нкий
Trái nghĩa
Câu ví dụ với зво́нкий
- Никто не ответил на телефонный звонок. Không ai nghe điện thoại cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #416044
- Том не отвечал на наши звонки. Tom đã không trả lời các cuộc gọi của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3515729
- Кто ответил на телефонный звонок? Ai đã trả lời điện thoại vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3349145
- Я слышал звонок телефона. Tôi đã nghe thấy tiếng chuông điện thoại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1501867
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
звонкий nghĩa là gì?
звонкий (tính từ) nghĩa là ngân vang, âm vang.
звонкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зво́нкий (phiên âm Latinh zvónkij, IPA [ˈzvonkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.