TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

глушь

giống cáibất động vật
glušʹ[ɡɫuʂ] giọng máy của trình duyệt

глушь nghĩa là chỗ rậm rạp.

Nghĩa của глушь

Danh từ

  1. Chỗ rậm rạp; (дикие места) vùng xa xôi hẻo lánh, chốn thâm sơn cùng cốc.
    • жить в глуши́sống ở nơi xa xôi hẻo lánh
    • лесна́я глушь[chỗ] rừng rậm sâu

Biến cách của глушь (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?глу́шь
Sinh cách кого? чего?глуши́
Tặng cách кому? чему?глуши́
Đối cách кого? что?глу́шь
Công cụ cách кем? чем?глу́шью
Giới cách о ком? о чём?глуши́

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với глушь

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

глушь nghĩa là gì?

глушь (danh từ) nghĩa là chỗ rậm rạp.

глушь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là глушь (phiên âm Latinh glušʹ, IPA [ɡɫuʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.