глушь
giống cáibất động vật
glušʹ[ɡɫuʂ]
giọng máy của trình duyệt
глушь nghĩa là chỗ rậm rạp.
Nghĩa của глушь
Danh từ
- Chỗ rậm rạp; (дикие места) vùng xa xôi hẻo lánh, chốn thâm sơn cùng cốc.
- жить в глуши́sống ở nơi xa xôi hẻo lánh
- лесна́я глушь[chỗ] rừng rậm sâu
Biến cách của глушь (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | глу́шь |
| Sinh cách кого? чего? | глуши́ |
| Tặng cách кому? чему? | глуши́ |
| Đối cách кого? что? | глу́шь |
| Công cụ cách кем? чем? | глу́шью |
| Giới cách о ком? о чём? | глуши́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với глушь
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
глушь nghĩa là gì?
глушь (danh từ) nghĩa là chỗ rậm rạp.
глушь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глушь (phiên âm Latinh glušʹ, IPA [ɡɫuʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.