гни́да
Dấu sắc trên гни́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гни́да nghĩa là trứng chấy, trứng rận.
Nghĩa của гни́да
Danh từ
- Trứng chấy, trứng rận.
Biến cách của гни́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гни́да | гни́ды |
| Sinh cách кого? чего? | гни́ды | гни́д |
| Tặng cách кому? чему? | гни́де | гни́дам |
| Đối cách кого? что? | гни́ду | гни́д |
| Công cụ cách кем? чем? | гни́дой | гни́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | гни́де | гни́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của гни́да
Câu hỏi thường gặp
гнида nghĩa là gì?
гнида (danh từ) nghĩa là trứng chấy, trứng rận.
гнида đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гни́да (phiên âm Latinh gnída, IPA [ˈɡnʲidə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.