гносеоло́гия
Dấu sắc trên гносеоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гносеоло́гия nghĩa là nhận thức luận, lý luận nhận thức.
Nghĩa của гносеоло́гия
Danh từ
- Nhận thức luận, lý luận nhận thức.
Biến cách của гносеоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | гносеоло́гия |
| Sinh cách кого? чего? | гносеоло́гии |
| Tặng cách кому? чему? | гносеоло́гии |
| Đối cách кого? что? | гносеоло́гию |
| Công cụ cách кем? чем? | гносеоло́гией |
| Giới cách о ком? о чём? | гносеоло́гии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гносеоло́гия
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
гносеология nghĩa là gì?
гносеология (danh từ) nghĩa là nhận thức luận, lý luận nhận thức.
гносеология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гносеоло́гия (phiên âm Latinh gnoseológija, IPA [ɡnəsʲɪɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.