TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

говорли́вый

govorlívyj[ɡəvɐrˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên говорли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

говорли́вый nghĩa là hay nói, thích nói.

Nghĩa của говорли́вый

Tính từ

  1. Hay nói, thích nói, mau miệng.

Biến cách của говорли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchговорли́выйговорли́воеговорли́ваяговорли́вые
Sinh cáchговорли́вогоговорли́вогоговорли́войговорли́вых
Tặng cáchговорли́вомуговорли́вомуговорли́войговорли́вым
Đối cáchговорли́вый / говорли́вогоговорли́воеговорли́вуюговорли́вые / говорли́вых
Công cụ cáchговорли́вымговорли́вымговорли́войговорли́выми
Giới cáchговорли́вомговорли́вомговорли́войговорли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của говорли́вый

So sánh hơn(по)говорли́вее

Họ từ của говорли́вый

Câu hỏi thường gặp

говорливый nghĩa là gì?

говорливый (tính từ) nghĩa là hay nói, thích nói.

говорливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là говорли́вый (phiên âm Latinh govorlívyj, IPA [ɡəvɐrˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.