голубизна́
Dấu sắc trên голубизна́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
голубизна́ nghĩa là màu lam, xanh lam.
Nghĩa của голубизна́
Danh từ
- Màu lam, xanh lam, thanh thiên, xanh da trời.
Biến cách của голубизна́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | голубизна́ |
| Sinh cách кого? чего? | голубизны́ |
| Tặng cách кому? чему? | голубизне́ |
| Đối cách кого? что? | голубизну́ |
| Công cụ cách кем? чем? | голубизно́й |
| Giới cách о ком? о чём? | голубизне́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của голубизна́
Câu hỏi thường gặp
голубизна nghĩa là gì?
голубизна (danh từ) nghĩa là màu lam, xanh lam.
голубизна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là голубизна́ (phiên âm Latinh golubizná, IPA [ɡəɫʊbʲɪzˈna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.