гоноре́я
giống cáibất động vật
gonoréja[ɡənɐˈrʲejə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гоноре́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гоноре́я nghĩa là bệnh lậu.
Nghĩa của гоноре́я
Danh từ
- Bệnh lậu.
Biến cách của гоноре́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гоноре́я | гоноре́и |
| Sinh cách кого? чего? | гоноре́и | гоноре́й |
| Tặng cách кому? чему? | гоноре́е | гоноре́ям |
| Đối cách кого? что? | гоноре́ю | гоноре́и |
| Công cụ cách кем? чем? | гоноре́ей | гоноре́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | гоноре́е | гоноре́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гоноре́я
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
гонорея nghĩa là gì?
гонорея (danh từ) nghĩa là bệnh lậu.
гонорея đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гоноре́я (phiên âm Latinh gonoréja, IPA [ɡənɐˈrʲejə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.