TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

горлово́й

gorlovój[ɡərɫɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên горлово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

горлово́й nghĩa là cổ họng.

Nghĩa của горлово́й

Tính từ

  1. Thuộc về họng, cổ họng; hầu, yết hầu; thanh quản ((giống trung) го́рло).

Biến cách của горлово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгорлово́йгорлово́егорлова́ягорловы́е
Sinh cáchгорлово́гогорлово́гогорлово́йгорловы́х
Tặng cáchгорлово́мугорлово́мугорлово́йгорловы́м
Đối cáchгорлово́й / горлово́гогорлово́егорлову́югорловы́е / горловы́х
Công cụ cáchгорловы́мгорловы́мгорлово́йгорловы́ми
Giới cáchгорлово́мгорлово́мгорлово́йгорловы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của горлово́й

Câu hỏi thường gặp

горловой nghĩa là gì?

горловой (tính từ) nghĩa là cổ họng.

горловой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là горлово́й (phiên âm Latinh gorlovój, IPA [ɡərɫɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.