горлово́й
gorlovój[ɡərɫɐˈvoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên горлово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горлово́й nghĩa là cổ họng.
Nghĩa của горлово́й
Tính từ
- Thuộc về họng, cổ họng; hầu, yết hầu; thanh quản ((giống trung) го́рло).
Biến cách của горлово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | горлово́й | горлово́е | горлова́я | горловы́е |
| Sinh cách | горлово́го | горлово́го | горлово́й | горловы́х |
| Tặng cách | горлово́му | горлово́му | горлово́й | горловы́м |
| Đối cách | горлово́й / горлово́го | горлово́е | горлову́ю | горловы́е / горловы́х |
| Công cụ cách | горловы́м | горловы́м | горлово́й | горловы́ми |
| Giới cách | горлово́м | горлово́м | горлово́й | горловы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của горлово́й
Câu hỏi thường gặp
горловой nghĩa là gì?
горловой (tính từ) nghĩa là cổ họng.
горловой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горлово́й (phiên âm Latinh gorlovój, IPA [ɡərɫɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.