при́горшня
giống cáibất động vật
prígoršnja[ˈprʲiɡərʂnʲə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên при́горшня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́горшня nghĩa là nắm, vốc.
Nghĩa của при́горшня
Danh từ
- Nắm, vốc.
Biến cách của при́горшня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | при́горшня | при́горшни |
| Sinh cách кого? чего? | при́горшни | при́горшен |
| Tặng cách кому? чему? | при́горшне | при́горшням |
| Đối cách кого? что? | при́горшню | при́горшни |
| Công cụ cách кем? чем? | при́горшней | при́горшнями |
| Giới cách о ком? о чём? | при́горшне | при́горшнях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của при́горшня
Câu hỏi thường gặp
пригоршня nghĩa là gì?
пригоршня (danh từ) nghĩa là nắm, vốc.
пригоршня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́горшня (phiên âm Latinh prígoršnja, IPA [ˈprʲiɡərʂnʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.