горю́чее
Dấu sắc trên горю́чее chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горю́чее nghĩa là nhiên liệu, chất đốt.
Nghĩa của горю́чее
Danh từ
- Nhiên liệu, chất đốt, chất cháy.
Biến cách của горю́чее (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | горю́чее | горю́чие |
| Sinh cách кого? чего? | горю́чего | горю́чих |
| Tặng cách кому? чему? | горю́чему | горю́чим |
| Đối cách кого? что? | горю́чее | горю́чие |
| Công cụ cách кем? чем? | горю́чим | горю́чими |
| Giới cách о ком? о чём? | горю́чем | горю́чих |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với горю́чее
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
горючее nghĩa là gì?
горючее (danh từ) nghĩa là nhiên liệu, chất đốt.
горючее đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горю́чее (phiên âm Latinh gorjúčeje, IPA [ɡɐˈrʲʉt͡ɕɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.