го́рький
Dấu sắc trên го́рький chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
го́рький nghĩa là đắng, cay, đắng cay, cay đắng.
Nghĩa của го́рький
Tính từ
- Đắng, cay.
- горький как полы́ньđắng như quả bồ hòn
- горестный, тягостный Đắng cay, cay đắng, chua xót, cay chua.
- го́рькая до́ляphận hẩm, phận rủi
- горький о́пытkinh nghiệm cay đắng (chua xót)
- го́рькие слёзыnhững giọt nước mắt cay đắng
- го́рькая улы́бкаnụ cười chua xót (chua chát)
- го́рькая и́стинаsự thật cay đắng (chua xót)
- горький пья́ницаsâu rượu
- го́рькая сольmuối Epsom
Biến cách của го́рький theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | го́рький | го́рькое | го́рькая | го́рькие |
| Sinh cách | го́рького | го́рького | го́рькой | го́рьких |
| Tặng cách | го́рькому | го́рькому | го́рькой | го́рьким |
| Đối cách | го́рький / го́рького | го́рькое | го́рькую | го́рькие / го́рьких |
| Công cụ cách | го́рьким | го́рьким | го́рькой | го́рькими |
| Giới cách | го́рьком | го́рьком | го́рькой | го́рьких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của го́рький
| So sánh hơn | (по)го́рче |
| So sánh nhất | (наи)горча́йший |
Họ từ của го́рький
Câu ví dụ với го́рький
- У хорошего лекарства горький вкус. Thuốc đắng dã tật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #991934
- Он горький. Nó đắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10328074
- Хорошее лекарство горькое на вкус. Thuốc đắng dã tật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13459671
- Оно горькое. Nó đắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13941945
- Она горькая. Nó đắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13941946
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
горький nghĩa là gì?
горький (tính từ) nghĩa là đắng, cay, đắng cay, cay đắng.
горький đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là го́рький (phiên âm Latinh górʹkij, IPA [ˈɡorʲkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.