TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

го́рький

górʹkij[ˈɡorʲkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên го́рький chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

го́рький nghĩa là đắng, cay, đắng cay, cay đắng.

Nghĩa của го́рький

Tính từ

  1. Đắng, cay.
    • горький как полы́ньđắng như quả bồ hòn
  2. горестный, тягостный Đắng cay, cay đắng, chua xót, cay chua.
    • го́рькая до́ляphận hẩm, phận rủi
    • горький о́пытkinh nghiệm cay đắng (chua xót)
    • го́рькие слёзыnhững giọt nước mắt cay đắng
    • го́рькая улы́бкаnụ cười chua xót (chua chát)
    • го́рькая и́стинаsự thật cay đắng (chua xót)
    • горький пья́ницаsâu rượu
    • го́рькая сольmuối Epsom

Biến cách của го́рький theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchго́рькийго́рькоего́рькаяго́рькие
Sinh cáchго́рькогого́рькогого́рькойго́рьких
Tặng cáchго́рькомуго́рькомуго́рькойго́рьким
Đối cáchго́рький / го́рькогого́рькоего́рькуюго́рькие / го́рьких
Công cụ cáchго́рькимго́рькимго́рькойго́рькими
Giới cáchго́рькомго́рькомго́рькойго́рьких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của го́рький

So sánh hơn(по)го́рче
So sánh nhất(наи)горча́йший

Họ từ của го́рький

Câu ví dụ với го́рький

  • У хорошего лекарства горький вкус. Thuốc đắng dã tật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #991934
  • Он горький. Nó đắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10328074
  • Хорошее лекарство горькое на вкус. Thuốc đắng dã tật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13459671
  • Оно горькое. Nó đắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13941945
  • Она горькая. Nó đắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13941946

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

горький nghĩa là gì?

горький (tính từ) nghĩa là đắng, cay, đắng cay, cay đắng.

горький đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là го́рький (phiên âm Latinh górʹkij, IPA [ˈɡorʲkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.