гость
гость nghĩa là người khách, tân khách.
Nghĩa của гость
Danh từ
- Người khách, tân khách.
- незва́ный гостьkhách không mời mà đến
- ре́дкий гостьkhách ít khi đến
- у нас го́сти[nhà] chúng tôi có khách
- быть в гостя́х кого́-л.đến thăm nhà ai, đến chơi với ai
- идти́ в го́сти к кому́-л.đi thăm ai, đến chơi với ai
- пригласи́ть кого́-л. в го́стиmời ai đến chơi
Biến cách của гость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | го́сть | го́сти |
| Sinh cách кого? чего? | го́стя | госте́й |
| Tặng cách кому? чему? | го́стю | гостя́м |
| Đối cách кого? что? | го́стя | госте́й |
| Công cụ cách кем? чем? | го́стем | гостя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | го́сте | гостя́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của гость
Câu ví dụ với гость
- У нас гость. Chúng ta có khách đến thăm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3527269
- В гостях хорошо, а дома лучше. Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381300
- У нас вечером гости. Chúng tôi chờ khách đến thăm tối nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6875610
- Вечером мы ждём гостей. Chúng tôi chờ khách đến thăm tối nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7807753
- У нас гости. Chúng ta có khách đến thăm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2525643
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
гость nghĩa là gì?
гость (danh từ) nghĩa là người khách, tân khách.
гость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гость (phiên âm Latinh gostʹ, IPA [ɡosʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.