оте́ль
Dấu sắc trên оте́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оте́ль nghĩa là khách sạn, ô-ten.
Nghĩa của оте́ль
Danh từ
- Khách sạn, ô-ten.
Biến cách của оте́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оте́ль | оте́ли |
| Sinh cách кого? чего? | оте́ля | оте́лей |
| Tặng cách кому? чему? | оте́лю | оте́лям |
| Đối cách кого? что? | оте́ль | оте́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | оте́лем | оте́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | оте́ле | оте́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оте́ль
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với оте́ль
- Отель находится у подножия горы. Khách sạn đó nằm dưới chân núi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4036282
- В отель «Хилтон», пожалуйста. Làm ơn chở tôi tới khách sạn Hilton. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9056480
- Отель "Хилтон", пожалуйста. Làm ơn chở tôi tới khách sạn Hilton. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407502
- Там есть отель. Ở kia có một cái khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4308398
- Этот отель дорогой. Khách sạn này đắt lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8960981
- Том остановился в хорошем отеле. Tom đã ở trong một khách sạn tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5153999
- Он сейчас в отеле. Anh ấy đang ở khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5069841
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отель nghĩa là gì?
отель (danh từ) nghĩa là khách sạn, ô-ten.
отель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оте́ль (phiên âm Latinh otɛ́lʹ, IPA [ɐˈtɛlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.