граби́тельство
Dấu sắc trên граби́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
граби́тельство nghĩa là cướp, ăn cướp.
Nghĩa của граби́тельство
Nghĩa lấy theo mục грабёж.
Danh từ
- [Sự, vụ] cướp, ăn cướp, cướp bóc, cướp đoạt, cưỡng đoạt, cướp giật.
Biến cách của граби́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | граби́тельство | граби́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | граби́тельства | граби́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | граби́тельству | граби́тельствам |
| Đối cách кого? что? | граби́тельство | граби́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | граби́тельством | граби́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | граби́тельстве | граби́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
грабительство nghĩa là gì?
грабительство (danh từ) nghĩa là cướp, ăn cướp.
грабительство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là граби́тельство (phiên âm Latinh grabítelʹstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.