грани́тный
Dấu sắc trên грани́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грани́тный nghĩa là Thuộc về hoa cương, granit; (из гранита) [bằng] hoa cương, granit.
Nghĩa của грани́тный
Tính từ
- Thuộc về hoa cương, granit; (из гранита) [bằng] hoa cương, granit.
Biến cách của грани́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | грани́тный | грани́тное | грани́тная | грани́тные |
| Sinh cách | грани́тного | грани́тного | грани́тной | грани́тных |
| Tặng cách | грани́тному | грани́тному | грани́тной | грани́тным |
| Đối cách | грани́тный / грани́тного | грани́тное | грани́тную | грани́тные / грани́тных |
| Công cụ cách | грани́тным | грани́тным | грани́тной | грани́тными |
| Giới cách | грани́тном | грани́тном | грани́тной | грани́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của грани́тный
Câu hỏi thường gặp
гранитный nghĩa là gì?
гранитный (tính từ) nghĩa là Thuộc về hoa cương, granit; (из гранита) [bằng] hoa cương, granit.
гранитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грани́тный (phiên âm Latinh granítnyj, IPA [ɡrɐˈnʲitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.