TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

грани́тный

granítnyj[ɡrɐˈnʲitnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên грани́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

грани́тный nghĩa là Thuộc về hoa cương, granit; (из гранита) [bằng] hoa cương, granit.

Nghĩa của грани́тный

Tính từ

  1. Thuộc về hoa cương, granit; (из гранита) [bằng] hoa cương, granit.

Biến cách của грани́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchграни́тныйграни́тноеграни́тнаяграни́тные
Sinh cáchграни́тногограни́тногограни́тнойграни́тных
Tặng cáchграни́тномуграни́тномуграни́тнойграни́тным
Đối cáchграни́тный / грани́тногограни́тноеграни́тнуюграни́тные / грани́тных
Công cụ cáchграни́тнымграни́тнымграни́тнойграни́тными
Giới cáchграни́тномграни́тномграни́тнойграни́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của грани́тный

Câu hỏi thường gặp

гранитный nghĩa là gì?

гранитный (tính từ) nghĩa là Thuộc về hoa cương, granit; (из гранита) [bằng] hoa cương, granit.

гранитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là грани́тный (phiên âm Latinh granítnyj, IPA [ɡrɐˈnʲitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.