гребёнка
giống cáibất động vật
grebjónka[ɡrʲɪˈbʲɵnkə]
giọng máy của trình duyệt
гребёнка nghĩa là cái lược.
Nghĩa của гребёнка
Danh từ
- Cái lược.
- kỹ thuật Bản lăn ren.
- стричь всех под одну́ гребёнкуđánh đồng loạt tất cả, vơ đũa cả nắm
Biến cách của гребёнка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гребёнка | гребёнки |
| Sinh cách кого? чего? | гребёнки | гребёнок |
| Tặng cách кому? чему? | гребёнке | гребёнкам |
| Đối cách кого? что? | гребёнку | гребёнки |
| Công cụ cách кем? чем? | гребёнкой | гребёнками |
| Giới cách о ком? о чём? | гребёнке | гребёнках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гребёнка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
гребёнка nghĩa là gì?
гребёнка (danh từ) nghĩa là cái lược.
гребёнка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гребёнка (phiên âm Latinh grebjónka, IPA [ɡrʲɪˈbʲɵnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.