TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

греть

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gretʹ[ɡrʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

греть nghĩa là sưởi ấm, sưởi nóng, hâm, đun.

Nghĩa của греть

Động từ

  1. Sưởi ấm, sưởi nóng, chiếu nóng, rọi nóng, làm nóng [lên], làm ấm [lên]; (об одежде) làm ấm, giữ nóng.
    • со́лнце гре́етmặt trời sưởi ấm (sưởi nóng, chiếu nóng, rọi nóng)
    • печь гре́ет ко́мнатуlò sưởi ấm phòng
    • моя́ шу́ба хорошо́ гре́етáo lông của tôi ấm lắm
  2. нагревать Hâm [nóng], đun [nóng], hơ [nóng], đốt nóng. + đối cách
    • греть во́дуđun (hâm) nước
    • греть супhâm canh

Cặp thể của греть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ греть

NgôiHiện tại
ягре́ю
тыгре́ешь
он / она́ / оно́гре́ет
мыгре́ем
выгре́ете
они́гре́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + греть.

Quá khứ

Giống đực (он)гре́л
Giống cái (она́)гре́ла
Giống trung (оно́)гре́ло
Số nhiều (они́)гре́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)гре́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)гре́йте

Câu hỏi thường gặp

греть nghĩa là gì?

греть (động từ) nghĩa là sưởi ấm, sưởi nóng, hâm, đun.

греть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là греть (phiên âm Latinh gretʹ, IPA [ɡrʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.